2009-03-04

華夏九州頌

简体歌谣本:shahoui.blog.hexun.com

夏後奕 著

歌謠本:

神聖的洛水,
水比乳汁甜。
關中好河山,
魅力情無限。

巴蜀路彎彎,

继续阅读

tag : 華夏 九州

2009-03-04

Lịch sử Việt Nam Cộng Hòa 越南國今史

简体:shahoui.blog.hexun.com

 

(外)Wikipedia 著
夏後奕 編

Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là một nước độc lập ở vùng Đông Nam Á có lãnh thổ chính thức bao gồm cả nước Việt Nam hiện nay từ năm 1945 đến năm 1954 và là một nước độc lập theo chủ nghĩa xã hội có lãnh thổ chính thức là miền Bắc Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1976.

Lịch sử

继续阅读

tag : 越南國 河內政府 今史 越南 河內

2009-03-04

Lịch sử Việt Nam (Sài Gòn) Cộng hòa 越南國(西貢政府)簡史(越南語/華文)

(外)Wikipedia 著
夏後奕 編

Quốc gia Việt Nam


Cờ
越南國國旗 

Quốc huy
越南國國徽 
Thủ đô Sài Gòn

Ngôn ngữ Việt

Chính thể Cộng hòa
Quốc trưởng¹ Hoàng đế Bảo Đại
Thủ tướng Ngô Đình Diệm

Thời đại lịch sử Chiến tranh lạnh
Độc lập (từ Pháp) 14 tháng 6, 1949
Được công nhận 1954
Giải thể 26 tháng 10, 1955

Diện tích 173.809 km²; (67.108 mi²)

Tiền tệ Đồng

Ghi chú: Sau Hội nghị Genève năm 1954, biên giới thay đổi theo Việt Nam Cộng hòa.

­Quốc gia Việt Nam (tiếng Pháp: l’État du Viêt Nam) là một chính phủ thuộc Liên hiệp Pháp, cai quản về mặt danh nghĩa lãnh thổ Việt Nam, tồn tại trong giai đoạn từ giữa năm 1948 và 1955. Về mặt hình thức, quốc gia này gần như là một quốc gia quân chủ lập hiến với Quốc trưởng là Cựu hoàng Bảo Đại. Từ năm 1954, theo thỏa thuận của Hiệp định Genève 1954, chính quyền và các lực lượng quân sự của Quốc gia Việt Nam tập kết và được trao quyền kiểm soát vùng lãnh thổ Nam Việt Nam. Sau một cuộc trưng cầu dân ý vào năm 1955, thủ tướng cuối cùng của Quốc gia Việt Nam là Ngô Đình Diệm đã tuyên bố phế truất Quốc trưởng Bảo Đại và thành lập một quốc gia mới với chế độ cộng hòa dưới tên gọi Việt Nam Cộng hòa.

Lịch sử

继续阅读

tag : Quốc gia Việt Nam 越南國 簡史 越南語 華文 越南

2009-03-04

韓國今史(韓語/華文)

简体:shahoui.blog.hexun.com

(外)Wikipedia 著
夏後奕 編

대한민국 임시 정부(大韓民國臨時政府), 줄여서 임정(臨政)은 1919년 3·1 운동 이후 조선의 독립운동가들이 중국 상하이에 설립한 망명정부이다. 대한민국 헌법 전문에는 대한민국이 3.1운동으로 건립된 대한민국임시정부의 법통을 계승하였다고 밝히고 있다. 안창호, 이승만, 여운형, 김구, 김규식, 이동휘, 이동녕 등에 의해 설립되었다.

설립의 준비

继续阅读

tag : 韓國 今史

2009-03-04

滿洲國簡史

简体:shahoui.blog.hexun.com

 

(外)Wikipedia 著
夏後奕 編

國旗:

滿洲國國旗 


國徽:

滿洲國國徽 


皇帝旗:

滿洲國皇帝旗 

格言: 五族協和的王道樂土
國歌: 滿洲國國歌


滿洲國位置(淡綠色): 

滿洲國位置 

 
滿洲國地圖

滿洲國地圖 

首都 新京
語言 日語、華語、滿語、蒙古語、韓語、俄語
政府 君主立憲制

執政 / 皇帝

继续阅读

tag : 政府 日本 土肥 吉林 租界 抗日 煤炭 上尉 兵力

2009-03-04

中華(臺北)國今史

简体:shahoui.blog.hexun.com

 

(外)Wikipedia 著
夏後奕 編

(中華民國16年至95年,夏後奕所收錄的特別獨本。)

1945年抗日戰爭勝利後,中華民國取得割讓給日本的台灣。1949年9月間,因國共內戰失利,退守台灣以及福建周圍的部分島嶼,中央政府播遷臺灣臺北(今臺北市),臺灣省政府和福建省政府分別遷往南投及金門。

蔣介石的崛起

继续阅读

tag : 中華臺北 今史 中華國 臺北 中華

2009-03-04

中國人

简体:shahoui.blog.hexun.com

 

五千年的風和雨啊藏了多少夢
黃色的臉黑色的眼不變是笑容
八千裏山川河岳像是一首歌
不論你來自何方將去向何處

一樣的淚一樣的痛

继续阅读

tag : 中國人 中國

2009-03-04

長江之歌

简体:shahoui.blog.hexun.com

 

妳從雪山走來
春潮是妳的豐采
妳向東海奔去
驚濤是妳的氣概

妳用甘甜的乳汁

继续阅读

tag : 長江

2009-03-04

龍之傳人

简体:shahoui.blog.hexun.com

 

遙遠的東方有一條江,
它的名字就叫長江.
遙遠的東方有一條河,
它的名字就叫黃河.

雖不曾看見長江美,

继续阅读

tag : 名字 古老 傳人

2009-03-04

蒙古人

简体:shahoui.blog.hexun.com

 

騰格爾 著

潔白的氈房炊煙升起
我出生在牧人家裏

遼闊的草原
是哺育我成長的搖籃
養育我的這片土地

继续阅读

tag : 乳汁 蒙古人 哺育 草原 江河 蒙古

使用語:
華文/星島文/Tiếng Việt 越南語/粵語/简体/日本語/한어韓語
今年是黃帝紀元4706年 戊子
中华朝:2009年
臺灣:98年
日本:平成21年
新文章
新評論
新引用
搜尋
全部文章

顯示所有文章

各網頁本旬流覽量排行
各網頁本月訪問人次排行
名 (服務提供) 訪問人次
 
1 中华网页 (和讯) 6400多
2 副網頁 (百度) 5200多
3 主網頁 (FC2) 近4200
4 副網頁 (腾讯) 1400多
5 粵語網頁 (Qooza) 200多
6 日本網頁 (goo) 無數據
背景樂
eingzone.com
訪問人次
訂閱
QR碼
QR
Yahoo統計
Nasboq統計
訪問流量排行
個人網頁
個人介紹

夏后 奕

Author:夏后 奕
夏後奕 字:康泉

音:ㄒ一ㄚㄏㄡ一/(粵)ㄏㄚㄏㄡ一ㄟ/xiahouyi/かごえき/하후혁/E Shahou

居址:中華-廣州/中华-广州/中華-広州/Gon Zou - China

信箱:shahou@ymail.com
MSN:shahoui@hotmail.com
QQ:shahoui@qq.com

曾经与我失散或失去联系的朋友,若看到公告请及时与我联系。

分類
月檔
月曆
04 | 2012/05 | 06
- - 1 2 3 4 5
6 7 8 9 10 11 12
13 14 15 16 17 18 19
20 21 22 23 24 25 26
27 28 29 30 31 - -
副網頁
公益網站
網站鏈接
本站好友的申請

和此人成爲好友

好友一覽
華夏文化論壇